1. Thông tin cơ bản về sản phẩm
Tên sản phẩm : Natri Sunfat Khan, Muối Glauber
Tên hóa chất: Natri Sunfat Khan
Công thức phân tử: Na₂SO₄
Khối lượng phân tử: 142.04
Số CAS: 7757-82-6
Mã HS: 283311
Giới thiệu sản phẩm: Natri Sunfat Khan, thường được gọi là muối Glauber, là tinh thể hoặc bột màu trắng, không mùi, vị đắng. Dễ tan trong nước với dung dịch nước trung tính. Sản phẩm có độ tinh khiết cao, ít tạp chất, độ trắng cao và tính chất hóa học ổn định. Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc gia GB/T 6009-2014, được chia thành Loại I Cấp độ tinh khiết cao và Cấp công nghiệp thông thường Loại II. Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực in nhuộm, sản xuất thủy tinh, chất tẩy rửa hàng ngày, công nghiệp hóa chất, sản xuất giấy, thức ăn chăn nuôi và nhiều lĩnh vực khác, đây là một trong những nguyên liệu hóa chất công nghiệp cơ bản thiết yếu nhất.
2. Tiêu chuẩn thực hiện
3. Bảng thông số kỹ thuật
4. Đặc tính sản phẩm cốt lõi
5. Lĩnh vực ứng dụng chính
Ngành in nhuộm: Được sử dụng làm chất độn thuốc nhuộm, phụ gia nhuộm và chất cố định màu để cải thiện độ đồng đều khi nhuộm và độ bão hòa màu, đóng vai trò là vật liệu phụ trợ cốt lõi trong ngành dệt may.
Ngành sản xuất thủy tinh: Được ứng dụng làm chất khử bọt và chất làm trong cho thủy tinh thường và thủy tinh phẳng để loại bỏ bọt khí và tạp chất, cải thiện độ trong suốt và chất lượng thành phẩm của thủy tinh.
Ngành Hóa chất Hàng ngày & Chất tẩy rửa: Nguyên liệu độn chính cho bột giặt và chất tẩy rửa tổng hợp, cải thiện tính lưu động và khả năng chống vón cục của bột đồng thời giảm chi phí sản xuất.
Công nghiệp hóa chất: Nguyên liệu thô cho natri sunfua, thủy tinh lỏng, chất màu và các phụ gia hóa chất tinh khiết khác nhau.
Ngành công nghiệp giấy: Được sử dụng làm chất nấu và phụ trợ tẩy mực để cải thiện hiệu suất bột giấy, độ bền và độ phẳng của giấy.
Các lĩnh vực khác: Phụ gia thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu pin, hóa chất tuyển khoáng luyện kim, hóa chất dầu khí, ngành công nghiệp lạnh và phụ gia vật liệu xây dựng.