Thông tin cần thiết
Số lượng tối thiểu:20GP≈ 20-25MT / Payment Term: T/T, L/C
Phương thức vận chuyển:Vận tải biển
số hiệu thông số:溴化钠
Mô tả đóng gói:Bao 25kg/1000kg, Xếp pallet, Tùy chỉnh
Mô tả sản phẩm
1. Thông Tin Cơ Bản
Tên Sản Phẩm: Natri Bromua / Muối bromua của natri
Tên hóa học: Natri Bromua Khan
Công Thức Phân Tử : NaBr
Khối lượng phân tử : 102.89
Số CAS: 7647-15-6
Mã HS : 282751
Mô Tả Sản Phẩm: Natri Bromua là tinh thể hình khối màu trắng hoặc bột hạt màu trắng, có vị hơi đắng. Dễ tan trong nước và glycerol, hơi tan trong ethanol. Có tính hút ẩm mạnh và dễ vón cục khi tiếp xúc với không khí; dung dịch nước của nó có tính trung tính hoặc kiềm yếu. Sản phẩm được chia thành ba cấp độ: Cấp Công nghiệp, Cấp Nhiếp ảnh và Cấp Dược phẩm. Được sản xuất bằng quy trình tổng hợp tinh chế, có độ tinh khiết cao, tạp chất dạng vết, dung dịch trong suốt và các chỉ số lô ổn định. Được sử dụng rộng rãi trong khoan dầu khí, vật liệu phim cảm quang, trung gian dược phẩm, tổng hợp hóa chất bromua và phụ gia in & nhuộm. Có thể cung cấp tài liệu COA và MSDS đầy đủ. Đây là hóa chất thông thường không nguy hiểm, hoàn toàn tuân thủ các tiêu chuẩn thông quan toàn cầu cho xuất nhập khẩu.
2. Bảng chỉ số hóa lý
Tiêu chuẩn thực hiện: Cấp công nghiệp: HG/T 3809-2023
Cấp Dược Phẩm: Tiêu chuẩn cao cấp cho ngành dược phẩm
3. Đặc Tính Sản Phẩm
Hạt tinh thể đồng đều, có độ chảy tốt và khả năng hòa tan trong nước tuyệt vời; hòa tan nhanh trong nước tạo thành dung dịch trong suốt không có cặn;
Dây chuyền sản xuất riêng biệt cho từng cấp độ với kiểm soát tạp chất theo cấp bậc; cấp độ nhiếp ảnh có tạp chất cực thấp và độ truyền sáng cao; cấp độ dược phẩm có hàm lượng kim loại nặng cực thấp đáp ứng tiêu chuẩn chế biến tinh;
Tính chất hóa học ổn định và hoạt tính ion bromua nhất quán, phù hợp cho chụp ảnh nhạy sáng, ức chế ăn mòn mỏ dầu, tổng hợp hữu cơ và các điều kiện làm việc khác;
Độ hút ẩm được kiểm soát bằng công nghệ xử lý chống ẩm; ngăn ngừa hiệu quả hiện tượng đóng bánh và chảy nước khi bảo quản kín;
Độ ổn định cao của các chỉ số lô hàng với nguyên liệu thô có độ tinh khiết cao; hỗ trợ kiểm tra lấy mẫu quốc tế bên thứ ba;
Hóa chất không nguy hiểm với ngưỡng lưu trữ và vận chuyển thấp, quy trình thông quan xuất nhập khẩu đơn giản.
4. Phân loại ứng dụng theo cấp độ
4.1 Natri Bromua Cấp Công Nghiệp
Ngành Công Nghiệp Dầu Khí: Nguyên liệu thô cho dung dịch khoan mật độ cao trong khoan giếng, hoàn thiện và sửa chữa giếng; được sử dụng làm chất ức chế ăn mòn dầu khí và chất tăng trọng nước muối;
Tổng Hợp Hóa Học: Nguyên liệu thô để điều chế brom, kali bromua, amoni bromua và các chất trung gian hóa học bromua khác;
Ngành Công nghiệp In & Nhuộm: Chất trợ chống cháy cho dệt may và chất xúc tác khử màu;
Các Ứng Dụng Công Nghiệp Khác: Chất diệt khuẩn gốc brom cho xử lý nước, chất trợ xử lý bề mặt kim loại và nguyên liệu làm chất làm lạnh.
4.2 Natri Bromua Cấp Độ Nhiếp Ảnh
Nguyên liệu đặc biệt cho vật liệu cảm quang, dùng để điều chế nhũ tương cảm quang cho phim, giấy ảnh và chế tạo bản in. Được ứng dụng làm chất ức chế cảm quang và phụ trợ phát triển để điều chỉnh độ tương phản hình ảnh và ngăn ngừa hiện tượng mờ, nhòe phim. Đặc điểm có tạp chất cực thấp và dung dịch trong suốt, không làm hỏng lớp phủ cảm quang; nguyên liệu cốt lõi cho vật tư tiêu hao rửa ảnh và sản xuất bản in.
4.3 Natri Bromua Dược Phẩm
4.2 Natri Bromua Cấp Độ Nhiếp Ảnh
Nguyên liệu đặc biệt cho vật liệu cảm quang, dùng để điều chế nhũ tương cảm quang cho phim, giấy ảnh và chế tạo bản in. Được ứng dụng làm chất ức chế cảm quang và phụ trợ phát triển để điều chỉnh độ tương phản hình ảnh và ngăn ngừa hiện tượng mờ, nhòe phim. Đặc điểm có tạp chất cực thấp và dung dịch trong suốt, không làm hỏng lớp phủ cảm quang; nguyên liệu cốt lõi cho vật tư tiêu hao rửa ảnh và sản xuất bản in.
4.3 Natri Bromua Dược Phẩm
Nguyên liệu hóa chất tinh khiết đạt chuẩn cho ngành dược phẩm; được sử dụng làm trung gian dược phẩm an thần và tá dược làm dịu thần kinh trong bào chế thuốc. Hàm lượng kim loại nặng và tạp chất có hại được kiểm soát chặt chẽ, đáp ứng tiêu chuẩn đầu vào ngành dược. Đặc tính độ tinh khiết cao và khả năng hòa tan trong nước tốt, phù hợp cho quá trình bào chế và phối hợp dược phẩm.